Tiêu Chuẩn Việt Nam

Tâm Đức xin chia sẻ các Tiêu Chuẩn Việt Nam TCVN đang được áp dụng
TCVN 6971:2001 NƯỚC TỔNG HỢP DÙNG CHO NHÀ BẾP
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6971:2001 NƯỚC TỔNG HỢP DÙNG CHO NHÀ BẾP Synthetic detergent for kitchen
TCVN 8838-2:2011 GĂNG TAY VÀ BAO BẢO VỆ CÁNH TAY LÀM BẰNG VẬT LIỆU KHÔNG PHẢI LÀ LƯỚI KIM LOẠI
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8838-2:2011 TRANG PHỤC BẢO VỆ - GĂNG TAY VÀ BAO BẢO VỆ CÁNH TAY CHỐNG CẮT VÀ ĐÂM BỞI DAO CẦM TAY - PHẦN 2: GĂNG TAY VÀ BAO BẢO VỆ CÁNH TAY LÀM BẰNG VẬT LIỆU KHÔNG PHẢI LÀ LƯỚI KIM LOẠI Protective clothing - Gloves and arm guards protecting against cuts and stabs by hand knives - Part 2: Gloves and arm guards made of material other than chain mail Tương đương với ISO 13999-2:2003
TCVN 8838-1:2011 GĂNG TAY VÀ BAO BẢO VỆ CÁNH TAY LÀM BẰNG LƯỚI KIM LOẠI
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8838-1:2011 - PHẦN 1: GĂNG TAY VÀ BAO BẢO VỆ CÁNH TAY LÀM BẰNG LƯỚI KIM LOẠI Part 1: Chain-mail gloves and arm guards Tương thích với ISO 13999-1:1999
TCVN 6970:2001 KEM GIẶT TỔNG HỢP GIA DỤNG
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6970:2001 KEM GIẶT TỔNG HỢP GIA DỤNG Paste synthetic detergent for home laundering
TCVN 6344:2007 GĂNG CAO SU PHẪU THUẬT VÔ KHUẨN SỬ DỤNG MỘT LẦN
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6344:2007 YÊU CẦU KỸ THUẬT GĂNG CAO SU PHẪU THUẬT VÔ KHUẨN SỬ DỤNG MỘT LẦN Single-use sterile rubber surgical gloves - Specification Tương thích với ISO 10282:2002
TCVN 6343-2 : 2007 YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GĂNG LÀM TỪ POLY
TIÊU CHUẦN QUỐC GIA TCVN 6343-2 : 2007 (ISO 11193-2 : 2006) GĂNG KHÁM BỆNH SỬ DỤNG MỘT LẦN - PHẦN 2: YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GĂNG LÀM TỪ POLY (VINYL CLORUA) Single-use madical examination gloves - Part 2: Specification for gloves made from poly(vinyl chloride)
TCVN 6343-1 : 2007 YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GĂNG LÀM TỪ LATEX CAO SU
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6343-1 : 2007 GĂNG KHÁM BỆNH SỬ DỤNG MỘT LẦN - PHẦN 1: YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GĂNG LÀM TỪ LATEX CAO SU HOẶC CAO SU HOÀ TAN Single-use medical examination gloves - Part 1: Specification for gloves made from rubber latex or rubber solution Tương đương với ISO 11193-1 : 2002
TCVN 11891:2017 TINH DẦU GỪNG
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11891:2017 TINH DẦU GỪNG (ZINGIBER OFFICINALE ROSCOE) Essential oil of ginger (Zingiber officinale Roscoe)
TCVN 11887:2017 Tinh dầu húng quế
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11887:2017 (ISO 11043:1998) về Tinh dầu húng quế, loại metyl chavicol (Ocimum basilicum L.)
TCVN 11886:2017 TINH DẦU HƯƠNG BÀI
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11886:2017 TINH DẦU HƯƠNG BÀI (CHRYSOPOGON ZIZANIOIDES (L.) ROBERTY, SYN - VETIVERIA ZIZANIOIDES (L.) NASH) Essential oil of vetiver (Chrysopogon zizanioides (L.) Roberty, syn. Vetiveria zizanioides (L.) Nash)
 1  2  3   Tiếp  Cuối